tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Học tiếng anh qua bài luận tiếng anh về môi trường (Phần 2)

Trong phần 2 này bài luận tiếng anh sẽ tìm hiểu sâu hơn trong lĩnh vực môi trường. Như chúng ta đã biết môi trường đang là một chủ đề rất nóng hiện nay. Các hiện tượng El nino, sóng thần, động đất, v.v… ngày càng diễn ra thường xuyên và cường độ lớn hơn.

Với sự quan tâm dành cho chủ đề này, Bài học hôm nay xin giới thiệu đến các bạn bài luận tiếng anh về môi trường rất hay và đặc sắc. Qua đây, cũng hi vọng các bạn trẻ sẽ nâng cao hơn nữa ý thức gìn giữ môi trường chung của chúng ta.

 

bai luan tieng anh moi truong

  1. Bài luận tiếng anh về môi trường

As every one of us knows that couple of century, the climate on this planet was colder than now. And it is so surprising that even now it is not stable, it is increasing day by day. We are well aware and imagine its negative effects on our environment and body health. However, we are ignoring and continuing our bad habits which is flaming the global warming. Global warming is a constant process of increase in the annual temperature of whole planet. According to the statistics, it is recorded that in the last century the average increase in temperature is 0.7°C and sea level by 10 cm.

All the effects of the global warming (adverse effect on agriculture, floods, droughts, soil erosion, hurricanes, etc) are the huge indication of danger to our life. The main causes of the global warming are increasing human population, deforestation, increasing effects of green house gases, many careless human activities, etc.

 

  1. Từ vựng trong bài luận tiếng anh về môi trường

+ climate /ˈklaɪ.mət/: khí hậu.

+ planet /ˈplæn.ɪt/: hành tinh.

+ cold /kəʊld/: lạnh

+ stable /ˈsteɪ.bəl/: không đổi.

+ aware /əˈweər/: nhận thức, ý thức được.

+ effect /ɪˈfekt/: ảnh hưởng, hậu quả.

+ health /helθ/: sức khỏe.

+ flaming /ˈfleɪ.mɪŋ/: làm tăng thêm

+ global warming /ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/: hiện tượng trái đất nóng lên.

+ temperature /ˈtem.prə.tʃər/: nhiệt độ.

+ sea level /ˈsiː ˌlev.əl/: mực nước biển.

+ flood /flʌd/: lũ lụt.

+ drought /draʊt/: hạn hán.

+ soil /sɔɪl/: đất.

+ erosion /ɪˈrəʊ.ʒən/: khô cằn, bạc màu.

+ hurricane /ˈhʌr.ɪ.kən/: vòi rồng.

+ deforestation /diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/: chặt phá rừng.

+ green house gas /ɡriːn haʊs ɡæs/: khí nhà kính.

 

  1. Phần dịch bài luận tiếng anh về môi trường.

Chúng ta đều biết rằng, khí hậu trên hành tinh của chúng ta mấy thế kỷ trước đây không nóng như hiện tại. Và thật đáng ngạc nhiên rằng bây giờ hiện trạng này vẫn không có gì thay độ, nhiệt độ vẫn tăng từng ngày. Chúng ta đều nhận thức được và tưởng tượng được những hậu quả tiêu cực của nó đến môi trường và sức khỏe của mình. Tuy nhiên, chúng ta đều bỏ qua điều đó và tiếp tục những thói quen xấu của chúng ta dẫn đến hệ quả là trái đất nóng dần lên. Trái đất nóng lên là một quá trình tiếp diễn của sự tăng nhiệt độ năm trên cả hành tinh. Theo số liệu, chúng ta ghi được rằng trong thế kỷ trước, độ tăng nhiệt độ trung bình là 0,7ᴼC và mực nước biển là 10 cm.

Tất cả những hậu quả của hiện tượng trái đất nóng lên (hậu quả bất lợi trong nông nghiệp, lũ lụt, hạn hán, đất bạc màu, vòi rồng, v.v…) đều là những dấu hiệu to lớn của sự nguy hiểm đến cuộc sống của chúng ta. Những nguyên nhân chính của hiện tượng trái đất nóng lên là tăng dân số, nạn chặt phá rừng, tăng hậu quả của khí nhà kính, những hành động vô tâm của con người, v.v…

 

Aroma hi vọng qua bài luận tiếng anh về môi trường trên đây, các bạn đã biết thêm được nhiều từ mới và ngữ pháp mới, đồng thời có thêm ý thức bảo vệ môi trường. Chúc các bạn một ngày làm việc hiệu quả!

Bài viết có nội dung liên quan:

>> Bài luận tiếng anh

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *