tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Báo tiếng Anh: Bạo loạn tiếp tục lan rộng ở Anh

“Ngày 08/08/2011, London trải qua đêm thứ hai của vụ bạo loạn. Sự việc nổ ra sau khi cảnh sát bắn chết một người đàn ông da đen hồi tuần trước.
Phóng viên BBC Naomi Grimley có bài tường thuật.

For a second night running some areas of London have seen sporadic rioting, burnt-out cars; smashed windows and looters on what would otherwise be normal shopping streets.
Over a hundred people were arrested on Sunday evening and three police officers are in hospital. Most attention is still focused on Tottenham where the worst rioting took place on Saturday night.
The trouble in this part of north London started after a young black man was shot dead by police last week. There’s now an Independent Police Complaints Commission inquiry into that incident. But Tottenham is also one of the poorest areas of London with a history of racial tension. Today some members of the black community are pointing to other factors – including the worry that there aren’t enough opportunities for the young.
But others feel there can be no attempts to explain away what happened. Kit Malthouse is London’s Deputy Mayor with responsibility for policing:
“”We have to be careful in the media and in politics not to create this atmosphere of excuse for what has happened. This is awful, disgusting criminality and it needs to be driven out by communities, by the police. Those perpetrators need to be brought to justice and they will be over the weeks to come.””
It is, of course, just a year to go before the Olympics come to London. As the countdown begins all eyes are on the capital. But incidents like this couldn’t be more different from the images of a confident, harmonious city in the promotional videos.
Naomi Grimley, BBC News
Nghe Nghe từ vựng
sporadic:
rải rác, không thường xuyên, xảy ra ở một vài nơi, vài lúc khác nhau.
looters:
những kẻ hôi của, ăn trộm đồ đạc của các cửa tiệm, nhà người khác trong cuộc bạo loạn
racial tension:
căng thẳng sắc tộc, bầu không khí tiêu cực giữa các dân tộc có màu da khác nhau.
pointing to other factors:
chỉ ra các nguyên nhân khác
to explain away:
giải thích sơ sài
to be driven out:
ngăn chặn và không dung túng
perpetrators:
những kẻ phạm tội
the countdown
đếm ngược thời gian đến mốc sự kiện nào đó
harmonious:
hài hòa
the promotional videos:
các đoạn phim quảng cáo”

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *