tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

12 câu châm ngôn tiếng anh ấn tượng nhất của Barack Obama

Barack Obama là một trong những vị tổng thống được nhiều người yêu mến và kính trọng. Ông không chỉ là nhà chính trị tài ba, mà còn là nhà thuyết trình xuất sắc đã để lại nhiều câu nói ấn tượng, là nguồn cảm hứng dồi dào trong cuộc sống. Hãy cùng Aroma khám phá 12 châm ngôn tiếng anh nổi tiếng của ông để hiểu thêm về cuộc sống muôn màu xung quanh ta.

12-cau-cham-ngon-an-tuong-cua-barack-obama

12 câu châm ngôn tiếng anh ấn tượng của vị tổng thống thứ 44 của Hoa Kỳ, ngài Barack Obama :

Châm ngôn tiếng anh Ý nghĩa Từ vựng
Change is never easy, but always possible. Thay đổi chẳng bao giờ dễ dàng, nhưng luôn luôn có thể
  • Easy (adj) /ˈiː.zi/ : dễ dàng
  • Possible (adj) /ˈpɒs.ə.bəl/ : có thể
You can’t let your failures define you. You have to let your failures teach you. Bạn không thể để thất bại định hình mình. Bạn phải để thất bại dạy mình
  • Failure (n) /ˈfeɪ.ljər/: thất bại
At the moment that we persuade a child, any child, to cross that threshold, that magic threshold into a library, we change their lives forever, for the better Vào khoảnh khắc chúng ta thuyết phục một đứa trẻ, bất cứ đứa trẻ nào, bước qua bậc thềm ấy, bậc thềm màu nhiệm dẫn vào một thư viện, chúng ta thay đổi cuộc sống của nó mãi mãi, theo cách tốt đẹp hơn
  • Persuade (v) /pəˈsweɪd/ : thuyết phục
  • Threshold (n) /ˈθreʃ.həʊld/: bậc thềm
Reading is important. If you know how to read then the whole world opens up to you Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc thế nào thì cả thế giới sẽ mở ra cho bạn
  • Important (adj)  /ɪmˈpɔː.tənt/: quan trọng
Making your mark on the world is hard. If it were easy, everybody would do it. But it’s not. It takes patience, it takes commitment, and it comes with plenty of failure along the way. The real test is not whether you avoid this failure, because you won’t. It’s whether you let it harden or shame you into inaction, or whether you learn from it; whether you choose to persevere.  Tạo nên dấu ấn của mình trên thế giới này rất khó. Nếu dễ thì bất cứ ai cũng đã làm rồi. Nhưng nó không dễ. Nó đòi hỏi sự kiên nhẫn, bổn phận, và nó đi cùng nhiều thất bại dọc đường. Thử thách thực sự không phải là việc bạn có tránh được những thất bại này không, bởi vì bạn sẽ không tránh được. Thử thách nằm ở việc liệu bạn có để chúng làm mình chai cứng hay xấu hổ tới mức ngừng hành động, hay liệu bạn có học hỏi được từ chúng không; liệu bạn có chọn bền bỉ theo đuổi không.


  • Mark (n) /mɑːk/: dấu ấn
  • Patience (n) /ˈpeɪ.ʃəns/ : sự kiên nhẫn
  • Commitment (n) /kəˈmɪt.mənt/:bổn phận
  • Persevere (v) /ˌpɜː.sɪˈvɪər/: kiên nhẫn, bền bỉ
You can put lipstick on a pig. It’s still a pig. Bạn có thể tô son cho con lợn, nhưng nó vẫn chỉ là con lợn
  • Lipstick (n) /ˈlɪp.stɪk/: son môi
  • Pig (n) /pɪɡ/: con lợn
The future rewards those who press on. I don’t have time to feel sorry for myself. I don’t have time to complain. I’m going to press on Tương lai trao thưởng cho những ai tiến lên phía trước. Tôi không có thời gian để cảm thấy tiếc nuối cho mình. Tôi không có thời gian để phàn nàn. Tôi sẽ tiến về phía trước.
  • Complain (v) /kəmˈpleɪn/: than phiền
Focusing your life solely on making a buck shows a poverty of ambition. It asks too little of yourself. And it will leave you unfulfilled. Tập trung cả đời vào việc kiếm tiền cho thấy sự nghèo nàn về tham vọng. Bạn yêu cầu quá ít ở bản thân. Và điều đó sẽ khiến bạn không thỏa mãn.
  • Ambition (n) /æmˈbɪʃ.ən/: tham vọng
  • Unfulfilled (adj) /ˌʌn.fʊlˈfɪld/ : không thỏa mãn
We may not be able to stop evil in the world, but how we treat one another is entirely up to us. Chúng ta có thể không ngăn nổi cái ác trên thế gian, nhưng cách chúng ta đối xử với nhau thì phụ thuộc vào chính mình
  • Evil (adj)  /ˈiː.vəl/ : ác quỷ
  • Treat (v) /triːt/ : đối xử
While we breathe, we will hope. Khi còn thở thì chúng ta còn hy vọng
  • Breathe(v) /briːð/ : thở
  • Hope (v) /həʊp/: hy vọng
What I’ve realized is that life doesn’t count for much unless you’re willing to do your small part to leave our children — all of our children — a better world. Any fool can have a child. That doesn’t make you a father. It’s the courage to raise a child that makes you a father.  Tôi nhận ra một điều rằng cuộc sống không có nghĩa gì nhiều nếu bạn không sẵn lòng đóng góp phần nhỏ bé của mình nhằm để lại cho con cháu chúng ta – tất cả con cháu chúng ta – một thế giới tốt đẹp hơn. Kẻ ngốc nào cũng có thể có con. Điều đó không khiến bạn trở thành một người cha. Chính lòng can đảm trong việc nuôi dạy đứa trẻ mới khiến bạn là một người cha.
  • Realize (v) /ˈrɪə.laɪz/: nhận ra
  • Courage (n) /ˈkʌr.ɪdʒ/ : lòng can đảm
A change is brought about because ordinary people do extraordinary things. Thay đổi xuất hiện nhờ những người bình thường làm chuyện phi thường
  • Ordinary (adj) /ˈɔː.dən.əri/ : bình thường
  • Extraordinary (adj) /ɪkˈstrɔː.dɪn.ər.i/: hi thường

Quả là những câu danh ngôn tiếng anh tuyệt vời phải không? Đó không chỉ là câu nói đơn thuần của ông Barack Obama, mà đó là đúc kết kinh nghiệm sống từ chính trị gia tài ba được cả thế giới kính nể. Còn nhiều câu châm ngôn thú vị nữa, Aroma sẽ tiếp tục chia sẻ trong phần 2, đừng bỏ lỡ nhé!

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *