tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Những câu châm ngôn sống tiếng anh hay

Đôi lúc bạn cần những sự cổ vũ và lời khuyên trong cuộc sống, bạn có thể tìm thấy từ những câu châm ngôn sống. Học và trải nghiệm cùng AROMA những câu châm ngôn sống tiếng anh hay nhé.

cham-ngon-song-tieng-anh

NHỮNG CÂU CHÂM NGÔN SỐNG TIẾNG ANH HAY

Stt Những câu châm ngôn sống tiếng anh Ý nghĩa
1 Better to die fighting for freedom then be a prisoner all the days of your life Thà chết để chiến đấu vì tự do còn hơn là kẻ tù nhân trong suốt cuộc đời còn lại
2 Never be bullied into silence. Never allow yourself to be made a victim. Accept no one’s definition of your life, but define yourself Đừng bao giờ để bị bắt phải im lặng. Không bao giờ cho phép bản thân trở thành một nạn nhân. Chấp nhận định nghĩa không có ai trong cuộc sống của bạn, nhưng hiểu rõ chính mình
3 Don’t waste your time with explanations: people only hear what they want to hear Đừng phí thời gian của bạn cho việc giải thích điều gì đó vì người ta chỉ nghe những gì mà họ muốn nghe thôi
4 I could die for you. But I couldn’t, and wouldn’t, live for you Tôi có thể chết vì bạn nhưng tôi không thể và cũng sẽ không sống cho cuộc đời bạn được
5 Luxury is not a necessity to me, but beautiful and good things are Sang trọng không phải là điều cần thiết với tôi nhưng tôi cần những thứ xinh đẹp và những điều tốt
6 Cry. Forgive. Learn. Move on. Let your tears water the seeds of your future happiness Khóc. Tha thứ. Học hỏi. Tiến lên. Hãy để cho những giọt nước mắt của bạn tưới tắm những hạt giống ươm mầm hạnh phúc của bạn trong tương lai
7 It does not matter how slowly you go as long as you do not stop Không quan trọng bạn đi chậm như thế nào miễn là bạn không dừng lại
8 If a man will begin with certainties, he shall end in doubts; but if he will be content to begin with doubts, he shall end in certainties Nếu một người  bắt đầu với những điều chắc chắn, anh sẽ kết thúc trong sự nghi ngờ; nhưng nếu anh ta bắt đầu với những nghi ngờ, ông ta sẽ kết thúc trong sự chắc chắn
9 Sometimes it takes a good fall to really know where you stand Đôi lúc cần một cú ngã đau để biết thực sự bạn đang đứng ở đâu
10 I’ll try anything once, twice if I like it, three times to make sure Tôi sẽ cố gắng làm bất cứ điều gì thêm một lần nữa, hai lần nếu tôi thích, và ba lần để chắc chắn
11 The best way to predict your future is to creat it Cách tốt nhất để dự đoán tương lai của bạn chính là hãy tự tạo ra nó

Những từ vựng trong bài những câu châm ngôn sông tiếng anh:

Freedom /’fri:dəm/: sự tự do, nền tự do

Prisoner /prisoner/: tù binh, người tù, người bị giam giữ

Bullied /’bulid/: bắt nạt, trêu chọc

Silence /’sailins/: sự im lặng

Allow /ə’lau/: cho phép

Victim /’viktim/: vật hi sinh, nạn nhân

Accept /ək’sept/: nhận, chấp nhận, chấp thuận

Definition /ˌdefəˈnɪʃən/

Explanation /,eksplə’neiʃn/: sự thanh minh, lời giải thích

Luxury /’lʌkʃəri/: sự xa xỉ, sang trọng

Necessity /ni’sesiti/: sự cần thiết, điều tất yếu

Seed /si:d/: hạt giống

Doubt /daut/: do dự, lưỡng lự, nghi ngờ

Certainty /’sə:tnti/: điều chắc chắn

Hy vọng những câu châm ngôn tiếng anh trên sẽ giúp bạn mở rộng thêm được vốn từ và cách sử dụng từ trong câu để sử dụng tiếng anh được thuần thục hơn.

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *