Từ vựng: Tính Cách Con Người

Share trên wall nhà bạn để cùng học nha :)

 

Người ta thường nói về nhiều về tính cách con người, nhưng mấy ai biết hết những tính cách đó qua Tiếng Anh …. adj:

aggressive: hung hăng; xông xáo( )

ambitious: có nhiều tham vọng

cautious: thận trọng, cẩn thận

careful: cẩn thận

cheerful/amusing: vui vẻ

clever: khéo léo

tacful: khéo xử, lịch thiệp

competitive: cạnh tranh, đua tranh

confident: tự tin

creative: sáng tạo

dependable: đáng tin cậy

dumb: không có tiếng nói

enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình

easy-going: dễ tính

extroverted: hướng ngoại

faithful: chung thuỷ

introverted: hướng nội

generous: rộng lượng

gentle: nhẹ nhàng

humorous: hài hước

honest: trung thực

imaginative: giàu trí tưởng tượng

intelligent: thông minh(smart)

kind: tử tế

loyal: trung thành

observant: tinh ý

optimistic: lạc quan

patient: kiên nhẫn

pessimistic: bi quan

polite: lịch sự

outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)

open-minded: khoáng đạt

quite: ít nói

rational: có lý trí, có chừng mực

reckless: hấp tấp

sincere: thành thật, chân thật

stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)

talkative: lắm mồm

understanding: hiểu biết(an understanding man)

wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

 

lazy: lười biếng

hot-temper: nóng tính

bad-temper: khó chơi

selfish: ích kỷ

mean: keo kiệt

cold: lạnh lùng

Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch

Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)

Mad: điên, khùng

Aggressive: xấu bụng

Unkind: xấu bụng, không tốt

Unpleasant: khó chịu

Cruel: độc ác

 

No comments yet.

Leave a Reply