tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Những câu hỏi phỏng vấn tiếng anh du học không thể bỏ qua

Du học tại các quốc gia có nền kinh tế phát triển hơn đang trở thành xu thế cho thế hệ trẻ Việt Nam ngày nay. Ngoài những câu hỏi về lí lịch, học vấn, một số nước sẽ yêu cầu bạn chứng minh tài chính khi xin visa và nhiều vấn đề khác.

Đừng quá lo lắng, cùng Aroma tìm hiểu những câu hỏi phỏng vấn tiếng anh du học thường gặp qua bài viết dưới đây nhé !

phong van tieng anh du hoc 1

 1-Các câu hỏi phỏng vấn tiếng anh về thông tin cá nhân và gia đình

  • Please introduce yourself! ( Giới thiệu về bản thân mình một chút đi nào ! )
  • What’s your name? Why are you here today? ( Tên của bạn là gì ? Lý do bạn ở đây là gì ? )
  • What are your hobbies? ( Sở thích của bạn là gì ? )
  • How old are you? What’s your job? ( Bạn bao nhiêu tuổi? Bạn đang làm gì ? )
  • Have you ever lived away from your parents? (Bạn đã bao giờ sống xa cha mẹ chưa?)
  • Have you ever been abroad? ( Bạn đã từng ra nước ngoài chưa ? )
  • What do you often do at free time? ( Bạn thường làm gì lúc rảnh rỗi )
  • What’s your father’s name? What’s your mother’s name? How old is your father/ mother? ( Tên của bố, mẹ bạn là gì ? Bố/ mẹ bạn bao nhiêu tuổi ? )
  • Do you have any siblings? (Bạn có anh chị em ruột nào không?) If you do have, what is his/her name(s)? (Nếu có, tên của anh/chị/em ruột của bạn là gì?)
  • Why don’t your older brother(s)/sister(s) study abroad like you? (Tại sao anh hoặc chị của bạn không học ở nước ngoài như bạn?)

2- Các câu hỏi phỏng vấn tiếng anh về thành thích học tập tại Việt nam

  • What’s your school name? ( Tên trường học của bạn là gì ? )
  • What’s something special about your school? Tell me something about your school? (Trường của bạn có điều gì đặc biệt hay không? Hãy giới thiệu vài điều về trường của bạn?)
  • What subjects are you good/bad at? ( Bạn học tốt / tệ mốn nào? )
  • What do you often do after school? ( Bạn thường làm gì sau giờ học ? )
  • Who is your favourite teacher? ( Ai là giáo viên bạn yêu quý ? )

3-Các câu hỏi phỏng vấn tiếng anh về kế hoạch học tập khi đi du học

  • What is the purpose of your trip? ( Mục đích chuyến du học của bạn là gì ? )
  • Why do you choose … ( name of country ) to study? (Tại sao bạn lại chọn đến …để du học ? )
  • Why don’t you choose another country to study? ( Tại sao bạn không chọn một quốc gia khác để du học ? )
  • What is the address of your school? ( Địa chỉ trường học của bạn ở đâu ? )
  • Tell me something about your school? (Hãy kể cho tôi nghe một vài điều về trường của bạn?)
  • How can you know about this school? ( Làm sao bạn biết đến trường này?)
  • What will you major in when you study university? (Chuyên ngành bạn chọn ở đại học sẽ là gì?)
  • Why do you choose that major? (Tại sao bạn lại chọn chuyên ngành này ? )
  • What degree will you get after your graduation? (Bạn sẽ nhận được học vị gì khi tốt nghiệp?)
  • What is the tuition fee? ( Học phí là bao nhiêu ? )
  • Where will you live in the … ( name of country )? ( Nơi bạn sẽ sống ở… là đâu ? )

4-Các câu hỏi phỏng vấn tiếng anh về chứng minh tài chính

  • What’s your father’s/mother’s job? ( Công việc của bố / mẹ bạn là gì ? )
  • How much do your parents earn a month? How much is your family monthly income? (Một tháng ba mẹ của bạn kiếm được bao nhiêu tiền? Mổi tháng gia đình bạn kiếm được bao nhiêu tiền?)
  • Do your parents have a saving book/ banking account? How much? ( Bố mẹ bạn có tiền tiết kiệm trong ngân hàng không ? Bao nhiêu ? )
  • Do you parents have a car? (Ba mẹ bạn có xe hơi không?)
  • Who will pay for your study? ( Ai sẽ là người trang trải tiền học cho bạn ? )

 

Hi vọng những câu hỏi phỏng vấn tiếng anh du học trên  sẽ giúp bạn có sự chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn của mình, hãy bình tĩnh, tự tin trả lời và bạn sẽ thành công .

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *