tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Học nét hay và đẹp qua danh ngôn tiếng anh về giáo dục

Giáo dục chứa đụng những tinh hoa trong nét đẹp văn hóa và truyên thống của mỗi dân tộc. Có một con đương nhanh nhất để tìm tòi và học hỏi văn hóa truyền thống của những nước dùng tiếng anh như ngôn ngữ mẹ đẻ đó là tìm hiểu và các danh ngông tiếng anh về giáo dục.

Chính vì lý do đó, hôm nay aroma tập hợp một danh sách các danh ngôn tiếng anh về giáo dục và gửi tới các độc giả với hi vọng làm đẹp cho giáo dục nước nhà!

 

cham-ngon-tieng-anh-ve-giao-duc-1

  1. What we become depends on what we read after all of the professors have finished with us. The greatest university of all is a collection of books.

Chúng ta sẽ rở thành con người như thế nào phụ thuộc vào những gì chúng ta đã học sau khi chúng ta rời khỏi ghế nhà trường. Trường học vĩ đại nhất chính alf từ sách vở.

Thomas Carlyle

  1. Why should society feel responsible only for the education of children, and not for the education of all adults of every age?

Tại sao xã hội này chỉ nghĩ đến việc giáo dục trẻ em mà lại không có kahis niệm về việc giáo dục người đã trưởng thành hay các lứa tuổi khác?

Erich Fromm

  1. The highest result of education is tolerance.

Đỉnh cao của giáo dục chính là sự khoan dung.

Helen Keller

  1. Don’t let schooling interfere with your education.

Đừng bao giờ để trường lớp can thiệp vào sự nghiệp học hành của chính bạn.

Mark Twain

  1. Genius without education is like silver in the mine.

Thiên tài mà không có giáo dục thì cũng giống như bạc đang nằm trong mỏ vậy.

Benjamin Franklin

  1. It is the supreme art of the teacher to awaken joy in creative expression and knowledge.

Đỉnh cáo nghệ thuật mà một người thầy có thể tạo ra là đánh thức niềm vui trong kho tang tri thức và khát khao diễn đạt.

Albert Einstein

  1. To the uneducated, an A is just three sticks.

Đối với những người không được giáo dục cẩn thận, thì chữ A chỉ được coi là ba cái que không hơn không kém.

Milne

 8.  Children should be educated and instructed in the principles of freedom.

Nên hướng dẫn và giáo dục trẻ em những nguyên tắc can bản của tự do.

John Adams

  1. Education is the art of making man ethical.

Giáo dục là một nghệ thuật công phu để biến con người thành đạo đức.

Hegel

  1. The best teacher is the one who suggests rather than dogmatizes, and inspires his listener with the wish to teach himself.

Ngươi thầy tuyệt vời là người đưa ra gợi ý chứ không phải giáo điều, là người có thể truyền cảm hứng tự giáo dục bản thân đến học trò của mình.

Edward Bulwer Lytton

  1. Education is what remains after one has forgotten what one has learned in school.

Giáo dục là tất cả những gì còn lại sau khi chúng ta rời khỏi ghế nhà trường.

Albert Einstein

 

Chúc các bạn học tiếng anh vui vẻ qua danh sách các danh ngôn tiếng anh về giáo dục bên trên. Hi vọng nó có thể giúp bạn hiểu thêm về nền giáo dục của ngôn ngữ mà bạn đang theo học.

Bài viết có nội dung liên quan:

>> Châm ngôn tiếng anh

>> Sử dụng thành thạo danh ngôn tiếng anh về kinh doanh

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *