tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Những châm ngôn nổi tiếng bằng tiếng anh

Đôi lúc, trên đường đời, ta sẽ có những phút giây yếu mình, những phút giây lạc lối. Ta cần lắm một câu nói, một lời động viên ý nghĩa , một sự đồng điệu kể cả từ ai đó vốn không quen. Hãy đọc những câu châm ngôn nổi tiếng bằng tiếng Anh sau để hiểu thêm được ý nghĩa của cuộc sống, đồng thời trau dồi vốn từ vựng ngoại ngữ.

danh ngon-tieng-anh

  1. The greatest ignorance in life is deceit

(Ngu dốt lớn nhất của đời người là sự dối trá)

Từ vựng:

  • Greatest  /ɡreɪt/ (lớn nhất, vĩ đại nhất)
  • deceit /dɪˈsiːt/(dối trá, lừa dối)
  1. Learn to be happy with what you have while you pursue all that you dream

(Hãy học cách hạnh phúc với những gì bạn đang có trong khi bạn đang theo đuổi tất cả những gì mình mơ ước).

Từ vựng:

  • Happy /ˈhæpi/ (hạnh phúc)
  • Dream /driːm/ (mơ ước, giấc mơ)
  1. Life is a story, make yours the best seller.

(Cuộc sống là một cuốn truyện, hãy làm sao cho cuốn của bạn bán chạy nhất).

Từ vựng:

  • Life /laɪf /(cuộc sống)
  • Story /ˈstɔːri/ (câu chuyện, cuốn truyện)
  1. What you get by achieving your goals, is not as important as, what you become by achieving your goals.

(Điều bạn gặt hái được bằng việc đạt được mục tiêu không quan trọng bằng con người bạn trưởng thành khi đạt được mục tiêu)

Từ vựng:

  • achieving /əˈtʃiːv/(đạt được),
  1. I have learned more from my failures than from my success

(Tôi đã học được nhiều điều từ sự thất bại của tôi hơn là từ sự thành công của tôi)

Từ vựng:

  • Failures /ˈfeɪljər/ (thất bại)
  • Success /səkˈses/ (thành công)
  1. A friend is one who believes in you when you have ceased to believe in yourself.

(Bạn là người tin vào ta khi ta hết tin vào bản thân mình)

Từ vựng:

  • Ceased/ /siːs/(ngừng, hết)
  1. Success is the ability to go from one failure to another with no loss with no loss of enthusiasm.

(Thành công là khả năng đi từ thất bại này sang thất bại khác mà không mất đi nhiệt huyết)

Từ vựng:

  • Enthusiasm /ɪnˈθuːziæzəm/ (hăng hái, nhiệt huyết)
  1. I may not be there yet, but I’m closer than I was yesterday.

(Tôi có thể chưa đến được nơi đó, nhưng tôi đã đến gần hơn so với vị trí của tôi ngày hôm qua).

  1. When a winner makes a mistake, he says, “I was wrong”. When a loser makes a mistake, he say, “It wasn’t my fault”

(Một người thắng cuộc khi phạm lỗi nói “tôi đã sai”, còn một người thua cuộc khi phạm sai lầm nói “đó không phải là lỗi của tôi”)

Từ vựng:

  • Winner /ˈwɪnər/ (chiến thắng, thắng cuộc)
  • Loser /ˈluːzər/ (thua cuộc)
  1. Many of  life’s failures are people who did not realize how close they were to success when they gave up.

(Nhiều người thất bại trong cuộc sống là do lúc bỏ cuộc người ta không nhận ra mình đã gần thành công đến mức nào rồi)

Từ vựng:

  • Failures /ˈfeɪljər/ (thất bại)
  • Realize /ˈriːəlaɪz/ (nhận ra)

Muốn học tiếng Anh hiệu quả, bạn phải tìm cách biến nó trở thành những điều thật lí thú.  Học qua nhung cau cham ngon noi tieng bang tieng anh này sẽ là một gợi ý không tồi.

Bài viết có nội dung liên quan:

>> Châm ngôn tiếng anh

>> Những lời chúc mừng năm mới dành cho gia đình bằng tiếng anh

 

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *