tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Các cụm từ thú vị trong tiếng anh

Bài này, vui hoc tieng anh Aroma xin giới thiệu với các bạn những cụm từ thú vị thường dùng trong giao tiếp và trong văn viết mà bạn nên biết. Hãy cùng ghi chép lại và học thuộc chúng nhé

các cụm từ thú vị trong tiếng anh

“Rhythms” = nhịp điệu là từ dài nhất không có nguyên âm thường như a, e, i, o

Asthma = isthmi = kênh đào. Là 2 từ duy nhất có chữ cái đầu và chữ cuối cùng đều cùng một nguyên âm, còn ở giữa toàn phụ âm

Queueing = xếp hàng. Đây là từ tiếng anh duy nhất có 5 nguyên âm đứng liền nhau

The sixth sick sheik’s sixth sheeps’s sick . Là cụm từ khiến ta phải líu lưỡi nhiều nhất khi phát âm

Antidisestablishmentarianism“ (trước đây nó có nghĩa là việc chống lại sự bãi bỏ thiết lập nhà thờ ở Anh, và bây giờ là sự chống lại niềm tin rằng không có sự hiện diện của một nhà thờ chính thống nào trong nước) được liệt kê trong từ điển Oxford đã từng được coi là từ dài nhất nhưng giờ đây ngôi vị ấy đã thuộc về thuật ngữ y học “pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis” (một bệnh phổi do hít phải bụi thạch anh trong các vụ núi lửa phun trào).

Forty = số 40. Là chữ duy nhất có số thứ tự theo alphabet. Còn “ one” = số một, có số thứ tự ngược lại

Hai từ dài nhất thế giới chỉ có duy nhất 1 trong 6 nguyên âm bao gồm cả chữ y là “defenselessness“ (sự phòng thủ) và “respectlessness” (sự thiếu tôn trọng)

Ngoài ra, day hoc tieng anh  tại trung tâm Aroma  còn cung cấp thêm các cụm từ thú vị sau:

“ Bookkeeper“ (nhân viên kế toán) là từ duy nhất có ba chữ nhân đôi liền nhau.

*To go out with a bang

To go out with a bang có nghĩa là một cái gì đó kết thúc đầy ấn tượng hoặc rất thành công.

To go out with a bang means something comes to an end successfully or impressively.

Xin lưu ý

Cụm từ lóng to bang something out có nghĩa là vội vàng làm một việc gì đó thật nhanh.

If you bang something out, you do something very quickly and in a rushed manner.

At times : thỉnh thoảng

 At hand : có thể với tới

 At heart : tận đáy lòng

 At once : ngay lập tức

 At length : chi tiết

 At a profit : có lợi

 At a moment’s notice : trong thời gian ngắn

 At present : bây giờ

 At all cost : bằng mọi giá

 At war : thời chiến

 At a pinch : vào lúc bức thiết

 At ease : nhàn hạ

 At rest : thoải mái

 At least : ít nhất

 At most : nhiều nhất

*Sail through it

Nếu bạn sail through something, có nghĩa là bạn làm được việc đó nhanh chóng và dễ dàng.

If you sail through something, you get through it very quickly and with ease.

– Cheer up, boys. Let bygones be bygones! Vui vẻ lên các cậu. chuyện gì qua rồi hãy để nó qua luôn đi.

– Better late than never, right? Chậm còn hơn không, đúng không?

– Calm down, there’s nothing to worry about. Bình tĩnh nào, không có gì phải lo lắng cả.

– Keep calm, whatever happens. Dù có gì xảy ra, hãy cứ bình tĩnh.

– Be of my age: Cỡ tuổi tôiBe my guest: Tự nhiên

– Break it up: Dừng tay

– Dead end: Đường cùng

– Dead meat: Chết chắc

Trên đây là các cụm từ tiếng anh thú vị dùng trong tiếng anh giao tiếp hàng ngày. Hãy bổ sung ngay vào kho từ điển của bạn nhé. Chúc các bạn học tốt.

Nội dung khác liên quan:

Thành thạo trong tiếng anh giao tiếp hàng ngày

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *