tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Các cụm từ lóng, thông dụng trong giao tiếp hàng ngày (phần 3)

Hôm nay chúng ta cùng học các cụm từ lóng bắt đầu bằng I nhé

 

 

-In time ( not late, early enough): không trễ, đủ sớm.

We arrived at the airport in time to eat before the plane left.

(Chúng tôi đến phi trường vừa đủ thời gian để ăn trước khi phi cơ cất cánh.)

 

 

– In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.

It’s very difficult to get in touch with her because she works all day.

(Rất khó tiếp xúc với cô ấy vì cô ấy làm việc cả ngày.)

 

 

– In case (if): nếu, trong trường hợp.

 

I’ll give you the key to the house so you’ll have it in case I arrive a littlle late.

(Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khóa ngôi nhà để anh có nó trong trường hợp tôi đến hơi trễ một chút.)

 

 

 

– In the event that (if): nếu, trong trường hợp.

In the event that you win the prize, you will be notified by mail.

(Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh sẽ được thông báo bằng thư.)

 

 

 

– In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.

He finished his assignment in no time at all.

(Anh ta làm bài xong trong một thời gian rất ngắn.)

 

 

 

– In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường.

He could not park his car in the driveway because another car was in the way.

(Anh ta không thể đậu xe ở chỗ lái xe vào nhà vì một chiếc xe khác đã choán chỗ.)

 

 

 

In time ( not late, early enough): không trễ, đủ sớm.

We arrived at the airport in time to eat before the plane left.

(Chúng tôi đến phi trường vừa đủ thời gian để ăn trước khi phi cơ cất cánh.)

 

 

 

.- In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.

It’s very difficult to get in touch with her because she works all day.

(Rất khó tiếp xúc với cô ấy vì cô ấy làm việc cả ngày.)

 

 

– In case (if): nếu, trong trường hợp.

I’ll give you the key to the house so you’ll have it in case I arrive a littlle late.

(Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khóa ngôi nhà để anh có nó trong trường hợp tôi đến hơi trễ một chút.)

 

 

– In the event that (if): nếu, trong trường hợp.

 

In the event that you win the prize, you will be notified by mail.

(Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh sẽ được thông báo bằng thư.)

 

 

 

– In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.

He finished his assignment in no time at all.

(Anh ta làm bài xong trong một thời gian rất ngắn.)

 

 

 

– In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường.

He could not park his car in the driveway because another car was in the way.

(Anh ta không thể đậu xe ở chỗ lái xe vào nhà vì một chiếc xe khác đã choán chỗ.)

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *