tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Tổng hợp từ vựng thông dụng trong công sở

Khi bạn đi học tiếng anh giao tiếp thì tiếng anh văn phòng chốn công sở luôn được chú trọng nhấn mạnh. Có rất nhiều từ vựng, thuật ngữ liên quan đến nơi mà bạn gắn bó một ngày 8 tiếng này.

giao-tiep-van-phong

1/ Những dụng cụ văn phòng tưởng chừng như rất quen thuộc trong công việc của bạn nhưng từ tiếng anh của nó thì không phải ai cũng biết :

_Sticky note : giấy nhớ

_ Pencil sharpener : Gọt bút chì

_Paper clip : Kẹp giấy

_Calculator : Máy tính cầm tay

_Stapler : Cái dập ghim

_Envelope : Phong bì

_Rolodex : Hộp đựng danh thiếp

_Printer : Máy in

_File cabinet : Tủ đựng tài liệu

_File folder : Tập hồ sơ

_Staple remover : Cái gỡ ghim giấy

2/ Thuật ngữ văn phòng :

_Director : Giám đốc

_Accounting department : Phòng kế toán

_Excutive : Giám đốc điều hành

_Personnel : Phòng nhần sự

_Purchasing department : Phòng mua sắm vật tư

_Supervisor : Giám sát viên

_Subsidiary : Công ty con

_Sales department : Phòng kinh doanh

_Merge : Sát nhập

_Outlet : cửa hàng bán lẻ

_Go bankrupt : Phá sản

_Franchise : Nhượng quyền thương hiệu

_Downsize : cắt giảm nhân công

_Finance department : Phòng tài chính

3/ Trong công việc, được sử dụng để làm việc nhiều nhất là email, nó giúp trao đổi thông tin, yêu cầu công việc nhanh hơn, rất tiện dụng. Một số từ hay xuất hiện trong mail công việc như :

_ Push : hối thúc, giục

_Cancel : hủy

_Request : gửi yêu cầu.

_Update : cập nhật

_Budget : Quỹ

4/ Trong công ty kinh doanh, thương mại tài chính thì thường xuất hiện những từ viết tắt như sau:

_ a.d (after date) : sau kỳ hạn, đáo hạn từ ngày

_ a.p (account payable) : khoản phải trả

_a.r (account receivable) : khoản phải thu

_amt (amount) : lượng tiền, sồ tiền

_ad val : theo giá

_appro : thông qua

_B.O (branch office) : văn phòng chi nhánh

_b.p (by procuration) : do sự ủy quyền

_B/V (book value) : giá trị hoạch toán

_bal (balance) : số dư

_CA (chief accountant) : kế toán trưởng

_div (dividend) : tiền lãi cổ phần

_encl (enclosure) : đính kèm

Đó chỉ là một số ít những từ vựng trong công ty. Tùy theo từng cơ chế tổ chức của mỗi công ty mà có những từ ngữ thuật ngữ sử dụng khác nhau. Ví dụ công ty kinh doanh sẽ khác công ty dịch vụ, công ty bán điện thoại sẽ khác công ty bán xe hơi.

 Bạn nên đến các trung tâm – nơi có các khóa học chuyên về tieng anh van phong để được học một cách bài bản và áp dụng linh hoạt vào các hoàn cành khác nhau. Như trung tâm aroma – nơi đó chỉ chuyên dạy cho người đi làm, những bài giảng tài liệu phù hợp với công việc của bạn, còn có thể giao lưu trao đổi kinh nghiệm với các học viên khác.

Bài viết có nội dung liên quan:

>>  Những mẫu câu tiếng anh giao tiếp văn phòng thông dụng 

>> Học tiếng anh văn phòng cấp tốc với những cụm động từ thông thường trong văn phòng

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *