tiếng anh cho người đi làm
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí

Cấu trúc hay: To be… (Phần 3)

 2 bài trước Geo đã tổng hợp tổng là 53 cấu trúc to be…Hôm nay ta cùng xem 46 Cấu trúc ” To Be at …” nhé 

cau-truc-to-be-3

To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền

To be at a loss what to do, what to say: Bối rối không biết nên làm gì, nên nói gì

To be at a loss: Bị lúng túng, bối rối

To be at a nonplus: Bối rối, lúng túng

To be at a work: Đang làm việc

To be at an end; to come to an end: Hoàn thành, kết liễu, kết thúc

To be at bat: Giữ vai trò quan trọng

To be at cross-purposes: Hiểu lầm

To be at dinner: Đang ăn cơm

To be at enmity with sb.: Thù địch với ai

To be at fault: Mất hơi một con mồi

To be at feud with sb: Cừu địch với ng­ời nào

To be at grass: (Súc vật)ở ngoài đồng cỏ

To be at grips with the enemy: Vật lộn với địch thủ

To be at handgrips with sb: Đánh nhau với ng­ời nào

To be at issue on a question: Đang thảo luận về một vấn đề

To be at its height: Lên đến đỉnh cao nhất

To be at large: Đ­ợc tự do

To be at loggerheads with sb: Gây lộn, bất hòa, bất đồng ý kiến với ng­ời nào

To be at odds with sb: Gây sự với ai

To be at odds with sb: Không đồng ý với ng­ời nào, bất hòa với ng­ời nào

To be at one with sb: Đồng ý với ng­ời nào

To be at one’s best: ở vào thời điểm thuận lợi nhất

To be at one’s lowest ebb: (Cuộc sống)Đang trải qua một thời kỳ đen tối nhất

To be at play: Đang chơi

To be at puberty: Đến tuổi dậy thì

To be at sb’s beck and call: Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến, ngoan ngoãn phục tùng ai

To be at sb’s elbow: Đứng bên cạnh ng­ời nào

To be at sb’s heels: Theo bén gót ai

To be at sb’s service: Sẵn sàng giúp đỡ ai

To be at stake: Bị lâm nguy, đang bị đe dọa

To be at stand: Không tiến lên đ­ợc, lúng túng

To be at strife (with): Xung đột(với)

To be at the back of sb: Đứng sau l­ng ng­ời nào, ủng hộ ng­ời nào

To be at the end of one’s resources: Hết cách, vô ph­ơng

To be at the end of one’s tether:

To be at the front: Tại mặt trận

To be at the helm: Cầm lái, quản lý

To be at the last shift: Cùng đ­ờng

To be at the pain of doing sth: Chịu khó nhọc làm cái gì

To be at the top of the tree: Lên tới địa vị cao nhất của nghề nghiệp

To be at the top the of the form: Đứng đầu trong lớp học

To be at the wheel: Lái xe

To be at the zenith of glory: Lên đến tột đỉnh của danh vọng

to be at variance with someone: xích mích (mâu thuẫn) với ai

To be at work: Đang làm việc

Đăng ký Kiểm tra và Tư vấn miễn phí
  • Họ và tên*
    0
  • Email*a valid email address
    1
  • Điện thoại*full name
    2
  • Country*select your country
    3
  • Bạn là:
    4
  • banla*to order
    Người đi làm
    Sinh viên
    Học sinh
    5
  • Thực trạng và nhu cầu học*
    6
  • 7

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *